EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · disagreeing › I must disagree with that perspective
I must disagree with that perspective
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · disagreeing
IELTS
Tôi không đồng ý với quan điểm đó.
UK
·
US
I do not agree with that point of view.
I must disagree with that perspective; it overlooks essential details.
→ Tôi không đồng ý với quan điểm đó; nó bỏ qua những chi tiết thiết yếu.
While I respect your opinion, I must disagree with that perspective.
→ Trong khi tôi tôn trọng ý kiến của bạn, tôi không đồng ý với quan điểm đó.
Đồng nghĩa
I oppose that view
I disagree with that opinion
Collocations
strongly disagree
politely disagree
fundamentally disagree
🎯
IELTS:
Cố gắng diễn đạt sự không đồng tình một cách rõ ràng nhưng tôn trọng.
Sử dụng khi bạn muốn thể hiện sự không đồng tình một cách lịch sự.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
I see your point, but...
/aɪ si jʊr pɔɪnt bət/
Tôi hiểu ý bạn, nhưng tôi có ý kiến khác.
I must disagree with you on that
/aɪ mʌst dɪsəˈɡri wɪð jʊ ɒn ðæt/
Tôi hoàn toàn không đồng ý với bạn về điều này.
That's not how I see it
/ðæts nɑt haʊ aɪ si ɪt/
Tôi có một cách nhìn khác về vấn đề này.
I have my doubts about that
/aɪ hæv maɪ daʊts əˈbaʊt ðæt/
Tôi không chắc chắn hoặc không bị thuyết phục bởi ý tưởng đó.
I can't agree with you there
/aɪ kænt əˈɡri wɪð jʊ ðɛr/
Tôi không đồng tình với ý kiến của bạn về vấn đề này.
I see it differently
/aɪ si ɪt ˈdɪfərəntli/
Cách nhìn của tôi về vấn đề này không giống bạn.
With all due respect, I disagree
/wɪð ɔl du rɪˈspɛkt aɪ dɪsəˈɡri/
Tôi không đồng ý, nhưng tôi tôn trọng ý kiến của bạn.
I would argue that...
/aɪ wəd ˈɑrɡju ðæt/
Tôi tin rằng điều này đúng dựa trên lý lẽ của tôi.
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · disagreeing
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...