Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

utility

/juːˈtɪlɪti/ A2

Nghĩa

tiện ích danh từ

Định nghĩa · Utility refers to the usefulness of something.

“Water is a utility we need every day.”Nước là một tiện ích mà chúng ta cần mỗi ngày.

“The utility of this tool is very high.”Tiện ích của công cụ này rất cao.

Trái nghĩa uselessness

Mẹo IELTS · Nêu rõ tiện ích trong các ví dụ trong IELTS.

Ghi chú · Tiện ích thường liên quan đến sự hữu dụng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...