Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

matrix

/ˈmeɪtrɪks/ A2

Nghĩa

ma trận danh từ

Định nghĩa · A grid-like structure of elements or numbers.

“The matrix shows the results.”Ma trận cho thấy các kết quả.

“The matrix helps organize the data effectively.”Ma trận giúp tổ chức dữ liệu một cách hiệu quả.

Đồng nghĩa gridframework

Mẹo IELTS · Sử dụng 'matrix' khi thảo luận về dữ liệu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong toán học và khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...