Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

audible

/ˈɔː.də.bəl/ B2 IELTS

Nghĩa

có thể nghe thấy adj.

Định nghĩa · able to be heard

“The sound was barely audible over the noise.”Âm thanh gần như không thể nghe thấy vì tiếng ồn.

“She spoke in an audible voice.”Cô ấy nói bằng một giọng có thể nghe thấy.

Đồng nghĩa hearableloud

Mẹo IELTS · Chú ý đến cách âm thanh được truyền tải.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong ngữ cảnh âm thanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...