Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

distributed

/dɪsˈtrɪbjuːtɪd/ A2

Nghĩa

phân phối động từ

Định nghĩa · To distribute or spread something over an area.

“The flyers were distributed to everyone.”Các tờ rơi đã được phân phối cho mọi người.

“The resources were distributed evenly.”Tài nguyên được phân phối đều.

Mẹo IELTS · Dùng 'distributed' khi nói về phân phối tài nguyên.

Ghi chú · Phân phối cần sự công bằng và hợp lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...