EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng C1 · tourism › adventurous
adventurous
C1
adj.
📁 Từ vựng C1 · tourism
IELTS
Sẵn sàng chấp nhận rủi ro hoặc thử nghiệm mới.
UK /ədˈvɛn.tʃər.əs/
·
US /ədˈvɛn.tʃər.əs/
Willing to take risks or try new experiences.
She has an adventurous spirit and loves exploring new cultures.
→ Cô ấy có tinh thần phiêu lưu và thích khám phá các nền văn hóa mới.
The adventurous traveler sought out the path less traveled.
→ Nhà du lịch thích mạo hiểm đã tìm kiếm con đường ít người đi qua.
Đồng nghĩa
daring
bold
risk-taking
Collocations
adventurous journey
adventurous spirit
adventurous activities
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để thể hiện sự yêu thích khám phá trong bài viết.
Từ này thường dùng để mô tả những trải nghiệm du lịch thú vị.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
renowned
/rɪˈnaʊnd/
Được nhiều người biết đến; nổi tiếng.
Có trong các bộ
📚
Từ vựng C1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...