Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

renowned

/rɪˈnaʊnd/ C1 IELTS

Nghĩa

Được nhiều người biết đến; nổi tiếng. adj.

Định nghĩa · Known or talked about by many people; famous.

“The restaurant is renowned for its seafood.”Nhà hàng nổi tiếng vì hải sản của nó.

“She is a renowned travel writer.”Cô ấy là một nhà văn du lịch nổi tiếng.

Đồng nghĩa famouscelebrated

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả địa điểm hoặc người nổi tiếng trong bài viết.

Ghi chú · Thường được sử dụng để mô tả sự nổi tiếng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...