Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shares

/ʃɛrz/ A2

Nghĩa

cổ phiếu danh từ

Định nghĩa · Parts of ownership in a company or business.

“He bought shares in the company.”Anh ấy đã mua cổ phiếu của công ty.

“She bought shares in a technology company.”Cô đã mua cổ phiếu của một công ty công nghệ.

Đồng nghĩa stocksequities

Mẹo IELTS · Dùng 'shares' để nói về đầu tư trong IELTS.

Ghi chú · Cổ phiếu có thể mang lại lợi nhuận cho nhà đầu tư.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...