Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

standing

/ˈstændɪŋ/ A2

Nghĩa

đứng danh từ

Định nghĩa · the position of being upright or vertical.

“He is standing by the door.”Anh ấy đang đứng bên cửa.

“He maintained a standing position during the meeting.”Anh ấy giữ vị trí đứng trong cuộc họp.

Đồng nghĩa uprightnessposture

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả tư thế trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thể thao.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...