previously
/ˈpriːviəsli/ A2
Nghĩa
trước đây
trạng từ
Định nghĩa · Previously means at an earlier time.
“I previously lived in another city.”Trước đây tôi sống ở một thành phố khác.
“I had previously lived in London.”Tôi đã sống ở London trước đây.
Cụm hay dùng
previously mentionedpreviously known
Mẹo IELTS · Sử dụng 'previously' để liên kết ý trong IELTS.
Ghi chú · Trước đây thường được dùng để chỉ thời gian.