Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hydro

/ˈhaɪdroʊ/ B2 IELTS

Nghĩa

liên quan đến nước, đặc biệt là trong sản xuất năng lượng n.

Định nghĩa · relating to water, especially in energy production

“Hydro energy is generated by water flow.”Năng lượng thủy điện được tạo ra từ dòng nước.

“They invested in hydroelectric projects.”Họ đã đầu tư vào các dự án thủy điện.

Đồng nghĩa water energy
Cụm hay dùng hydro powerhydro energy

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự đa dạng trong nguồn năng lượng.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh năng lượng tái tạo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...