subscription
/səbˈskrɪp.ʃən/ A2
Nghĩa
đăng ký
danh từ
Định nghĩa · An arrangement to receive something regularly.
“I have a subscription to the magazine.”Tôi có một đăng ký tạp chí.
“I have a subscription to a monthly magazine.”Tôi có một đăng ký cho tạp chí hàng tháng.
Đồng nghĩa
membershipenrollment
Cụm hay dùng
subscription feemonthly subscription
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả dịch vụ trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong dịch vụ trực tuyến.