Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

subscription

/səbˈskrɪp.ʃən/ A2

Nghĩa

đăng ký danh từ

Định nghĩa · An arrangement to receive something regularly.

“I have a subscription to the magazine.”Tôi có một đăng ký tạp chí.

“I have a subscription to a monthly magazine.”Tôi có một đăng ký cho tạp chí hàng tháng.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả dịch vụ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong dịch vụ trực tuyến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...