Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

share culture

/ʃɛr ˈkʌl.tʃər/ B2 IELTS

Nghĩa

chia sẻ các phong tục và ý tưởng văn hóa phr.

Định nghĩa · to exchange cultural practices and ideas

“Countries often share culture through festivals.”Các quốc gia thường chia sẻ văn hóa qua các lễ hội.

“We should share culture to promote understanding.”Chúng ta nên chia sẻ văn hóa để thúc đẩy sự hiểu biết.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự giao lưu.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong ngữ cảnh giao lưu văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...