share culture
Nghĩa
Định nghĩa · to exchange cultural practices and ideas
“Countries often share culture through festivals.”Các quốc gia thường chia sẻ văn hóa qua các lễ hội.
“We should share culture to promote understanding.”Chúng ta nên chia sẻ văn hóa để thúc đẩy sự hiểu biết.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự giao lưu.
Ghi chú · Thường được sử dụng trong ngữ cảnh giao lưu văn hóa.