provision
/prəˈvɪʒ.ən/ A2
Nghĩa
sự cung cấp
danh từ
Định nghĩa · The act of providing something needed.
“We need to make provision for the winter.”Chúng ta cần chuẩn bị cho mùa đông.
“The provision of food is essential for survival.”Việc cung cấp thực phẩm là cần thiết cho sự sống.
Đồng nghĩa
supplyfurnishing
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nguồn lực trong IELTS.
Ghi chú · Cung cấp thường liên quan đến nhu cầu.