caused
/kɔzd/ A2
Nghĩa
gây ra
động từ
Định nghĩa · to make something happen or occur
“The rain caused the flood.”Cơn mưa đã gây ra lũ lụt.
“The heavy rain caused flooding in the streets.”Cơn mưa lớn đã gây ra lũ lụt trên các con phố.
Đồng nghĩa
led toresulted in
Cụm hay dùng
caused problemscaused changescaused confusion
Họ từ
cause (n)
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để giải thích nguyên nhân trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ nguyên nhân của sự việc.