Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

caused

/kɔzd/ A2

Nghĩa

gây ra động từ

Định nghĩa · to make something happen or occur

“The rain caused the flood.”Cơn mưa đã gây ra lũ lụt.

“The heavy rain caused flooding in the streets.”Cơn mưa lớn đã gây ra lũ lụt trên các con phố.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để giải thích nguyên nhân trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ nguyên nhân của sự việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...