Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate for cultural rights

B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ và thúc đẩy quyền lợi của các nền văn hóa khác nhau phr.

Định nghĩa · to support and promote the rights of different cultures

“Activists advocate for cultural rights around the world.”Các nhà hoạt động ủng hộ quyền lợi văn hóa trên toàn thế giới.

“Organizations often advocate for cultural rights in communities.”Các tổ chức thường ủng hộ quyền lợi văn hóa trong các cộng đồng.

Mẹo IELTS · Đưa ra lập luận mạnh mẽ để hỗ trợ quan điểm.

Ghi chú · Sử dụng trong các chiến dịch xã hội và văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...