Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage cultural participation

B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự tham gia vào các hoạt động văn hóa phr.

Định nghĩa · to promote involvement in cultural activities

“Communities encourage cultural participation through events.”Các cộng đồng khuyến khích sự tham gia văn hóa thông qua các sự kiện.

“Schools encourage cultural participation by organizing festivals.”Các trường khuyến khích sự tham gia văn hóa bằng cách tổ chức lễ hội.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc tham gia văn hóa.

Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh tổ chức sự kiện văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...