Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create cultural awareness

B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau phr.

Định nghĩa · to foster understanding of different cultures

“The program aims to create cultural awareness among youth.”Chương trình nhằm tạo ra sự nhận thức văn hóa trong giới trẻ.

“Art can create cultural awareness in society.”Nghệ thuật có thể tạo ra sự nhận thức văn hóa trong xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng cụ thể để mô tả các sáng kiến văn hóa.

Ghi chú · Dùng trong các chương trình giáo dục và cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...