Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster inclusivity

/ˈfɔːstər ɪnˈkluːsɪvɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy một nền văn hóa chấp nhận và thuộc về nhau phr.

Định nghĩa · to promote a culture of acceptance and belonging

“Organizations should foster inclusivity in the workplace.”Các tổ chức nên thúc đẩy tính bao trùm trong nơi làm việc.

“Fostering inclusivity helps build stronger communities.”Thúc đẩy tính bao trùm giúp xây dựng cộng đồng mạnh mẽ hơn.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về sự bao trùm trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Cần thiết trong môi trường làm việc đa văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...