Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

src

/ɛsˈɑrˈsi/ A2

Nghĩa

nguồn danh từ

Định nghĩa · The source or origin of something.

“The src of the image is missing.”Nguồn của hình ảnh bị thiếu.

Đồng nghĩa sourceorigin
Cụm hay dùng data srcimage src

Mẹo IELTS · Nên giải thích rõ nguồn thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong lập trình web.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...