Kho từ › src

src

A2 danh từ
nguồn
UK /ɛsˈɑrˈsi/ · US /ɛsˈɑrˈsi/
The source or origin of something.
The src of the image is missing.
→ Nguồn của hình ảnh bị thiếu.
The src of the image is missing.→ Nguồn của hình ảnh đang thiếu.
Đồng nghĩa
sourceorigin
Collocations
data srcimage src
🎯 IELTS: Nên giải thích rõ nguồn thông tin trong bài viết.
Thường dùng trong lập trình web.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...