Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

liability

/ˌlaɪəˈbɪləti/ A2

Nghĩa

trách nhiệm danh từ

Định nghĩa · A responsibility or obligation for something.

“He has a liability to pay the debt.”Anh ấy có trách nhiệm trả nợ.

Mẹo IELTS · Dùng 'liability' để nói về trách nhiệm tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...