Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spot

/spɑt/ A2

Nghĩa

điểm danh từ

Định nghĩa · A particular place or location.

“This is a nice spot for a picnic.”Đây là một điểm đẹp để dã ngoại.

“Can you spot the difference?”Bạn có thấy sự khác biệt không?

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả địa điểm trong bài nói.

Ghi chú · Spot cũng là danh từ chỉ chấm, điểm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...