Từ vựng B1

Chủ đề Từ vựng B1 · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

taskforce

/ˈtæskfɔːrs/ B1 IELTS

Nghĩa

một nhóm được thành lập để làm việc trên một nhiệm vụ cụ thể n.

Định nghĩa · a group formed to work on a specific task

“The taskforce will address the issue next week.”Nhóm công tác sẽ giải quyết vấn đề vào tuần tới.

“They created a taskforce to improve efficiency.”Họ đã tạo ra một nhóm công tác để cải thiện hiệu quả.

Đồng nghĩa teamgroup

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh vai trò của bạn trong nhóm công tác.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ nhóm làm việc tạm thời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...