taskforce
Nghĩa
Định nghĩa · a group formed to work on a specific task
“The taskforce will address the issue next week.”Nhóm công tác sẽ giải quyết vấn đề vào tuần tới.
“They created a taskforce to improve efficiency.”Họ đã tạo ra một nhóm công tác để cải thiện hiệu quả.
Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh vai trò của bạn trong nhóm công tác.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ nhóm làm việc tạm thời.