conversion
/kənˈvɜːrʒən/ A2
Nghĩa
sự chuyển đổi
danh từ
Định nghĩa · the act of changing from one form to another
“The conversion of units is easy.”Việc chuyển đổi đơn vị thì dễ.
“The conversion of waste into energy is important.”Việc chuyển đổi chất thải thành năng lượng là rất quan trọng.
Đồng nghĩa
transformationchange
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sự thay đổi trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chuyển đổi năng lượng.