Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inflationary

/ɪnˈfleɪʃənəri/ B2 IELTS

Nghĩa

Gây ra hoặc liên quan đến lạm phát. adj.

Định nghĩa · Causing or related to inflation.

“The inflationary pressures are affecting the economy.”Áp lực lạm phát đang ảnh hưởng đến nền kinh tế.

“Inflationary trends can impact consumer behavior.”Xu hướng lạm phát có thể ảnh hưởng đến hành vi của người tiêu dùng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về lạm phát có thể làm nổi bật kiến thức kinh tế.

Ghi chú · Liên quan đến vấn đề lạm phát trong kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...