Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hidden

/ˈhɪdn/ A2

Nghĩa

ẩn giấu tính từ

Định nghĩa · Not visible or concealed from view.

“There is a hidden treasure.”Có một kho báu ẩn giấu.

“The hidden treasure was finally found.”Kho báu ẩn giấu cuối cùng đã được tìm thấy.

Đồng nghĩa concealedsecret
Trái nghĩa visibleexposed

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh điều gì đó không rõ ràng.

Ghi chú · Thường chỉ những thứ không dễ thấy.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...