EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng B1 · education › skillful
skillful
B1
adj.
📁 Từ vựng B1 · education
IELTS
Có hoặc thể hiện kỹ năng hoặc khả năng.
UK /ˈskɪl.fəl/
·
US /ˈskɪl.fəl/
Having or showing skill or ability.
He is a skillful artist.
→ Anh ấy là một nghệ sĩ tài năng.
She is skillful at playing the piano.
→ Cô ấy rất khéo léo trong việc chơi piano.
Đồng nghĩa
talented
proficient
Collocations
skillful hands
skillful performance
skillful player
🎯
IELTS:
Nên sử dụng từ này khi nói về tài năng cá nhân.
Thường dùng để chỉ người có kỹ năng tốt.
Có trong các bộ
📚
Từ vựng B1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...