skillful
/ˈskɪl.fəl/ B1 IELTS
Nghĩa
Có hoặc thể hiện kỹ năng hoặc khả năng.
adj.
Định nghĩa · Having or showing skill or ability.
“He is a skillful artist.”Anh ấy là một nghệ sĩ tài năng.
“She is skillful at playing the piano.”Cô ấy rất khéo léo trong việc chơi piano.
Đồng nghĩa
talentedproficient
Cụm hay dùng
skillful handsskillful performanceskillful player
Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ này khi nói về tài năng cá nhân.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ người có kỹ năng tốt.