pda
/ˌpiːdiːˈeɪ/ A2
Nghĩa
thiết bị cầm tay
danh từ
Định nghĩa · A handheld device for organizing information.
“I use a PDA for notes.”Tôi sử dụng một thiết bị cầm tay để ghi chú.
“He uses a PDA to keep track of his schedule.”Anh ấy sử dụng thiết bị cầm tay để theo dõi lịch trình của mình.
Đồng nghĩa
handheld deviceorganizer
Cụm hay dùng
PDA devicePDA softwarePDA applications
Mẹo IELTS · Sử dụng 'PDA' khi nói về công nghệ cá nhân.
Ghi chú · Thường dùng để quản lý thông tin cá nhân.