Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

organizer

/'ɔ:gənaizə/ IELTS phổ biến #5109

Nghĩa thường dùng

người tổ chức danh từ

“She is the organizer of the charity event.”Cô ấy là người tổ chức sự kiện từ thiện.

Biến thể từ organizers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

organizer

/'ɔ:gənaizə/

danh từ

  • người tổ chức
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tổ chức nghiệp đoàn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who brings order and organization to an enterprise n. someone who enlists workers to join a union

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...