Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dsl

/ˌdiːˌɛsˈɛl/ A2

Nghĩa

công nghệ DSL danh từ

Định nghĩa · A technology for high-speed internet access.

“I have a DSL connection at home.”Tôi có kết nối DSL ở nhà.

“DSL provides faster internet than dial-up.”DSL cung cấp internet nhanh hơn so với dial-up.

Đồng nghĩa broadbandinternet
Cụm hay dùng DSL connectionDSL modem

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Rất phổ biến trong kết nối internet.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...