Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultural empowerment

/ˈkʌltʃərəl ɪmˈpaʊərmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

trao quyền và khả năng cho các nhóm văn hóa phr.

Định nghĩa · giving power and agency to cultural groups

“Cultural empowerment fosters self-identity among communities.”Trao quyền văn hóa thúc đẩy bản sắc tự thân trong các cộng đồng.

“Programs aimed at cultural empowerment can be transformative.”Các chương trình nhằm trao quyền văn hóa có thể mang tính chuyển hóa.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tầm quan trọng của việc trao quyền văn hóa trong bài viết.

Ghi chú · Giúp các nhóm văn hóa khẳng định vị trí của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...