Kho từ › Collocations · culture › cultural awareness training

cultural awareness training

B2 phr. 📁 Collocations · culture IELTS
giáo dục nhằm nâng cao sự hiểu biết về các nền văn hóa
UK /ˈkʌltʃərəl əˈwɛrnəs ˈtreɪnɪŋ/ · US /ˈkʌltʃərəl əˈwɛrnəs ˈtreɪnɪŋ/
education to enhance understanding of cultures
Cultural awareness training improves workplace interactions.
→ Đào tạo nhận thức văn hóa cải thiện các tương tác tại nơi làm việc.
Companies often invest in cultural awareness training programs.→ Các công ty thường đầu tư vào các chương trình đào tạo nhận thức văn hóa.
Đồng nghĩa
cultural educationcultural sensitivity training
Collocations
provide cultural awareness trainingconduct cultural awareness training
🎯 IELTS: Thảo luận về hiệu quả của đào tạo nhận thức văn hóa trong bài viết.
Cần thiết để hòa nhập trong môi trường đa văn hóa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...