bass
/beɪs/ A2
Nghĩa
cá vược
danh từ
Định nghĩa · A type of fish known for its large size and good taste.
“I caught a bass in the lake.”Tôi đã bắt được một con cá vược trong hồ.
“He caught a big bass in the lake.”Anh ấy đã bắt được một con cá vược lớn trong hồ.
Cụm hay dùng
bass fishingbass guitarlarge mouth bass
Mẹo IELTS · Sử dụng 'bass' để nói về cá trong IELTS.
Ghi chú · Cá vược thường được câu trong hồ.