sql
/ˈɛsˈkjuːˈɛl/ A2
Nghĩa
ngôn ngữ SQL
danh từ
Định nghĩa · SQL is a language used to manage databases.
“SQL is used for databases.”SQL được sử dụng cho cơ sở dữ liệu.
“SQL helps in retrieving data from databases.”SQL giúp truy xuất dữ liệu từ cơ sở dữ liệu.
Đồng nghĩa
Structured Query Language
Cụm hay dùng
SQL querySQL database
Mẹo IELTS · Đề cập đến SQL khi nói về công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · SQL là ngôn ngữ quan trọng trong lập trình cơ sở dữ liệu.