Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pair

/pɛr/ A2

Nghĩa

cặp danh từ

Định nghĩa · A set of two things that are similar.

“I bought a pair of shoes.”Tôi đã mua một cặp giày.

“They make a good pair.”Họ tạo thành một cặp đẹp.

Đồng nghĩa coupleduo
Cụm hay dùng a pair ofin pairs
Họ từ pair (v)pair up

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả đồ vật trong bài viết.

Ghi chú · Luôn đi với 'a pair of' cho vật có đôi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...