couple
/'kʌpl/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #531
Nghĩa thường dùng
cặp đôi
danh từ
“The couple went for a walk in the park.”Cặp đôi đã đi dạo trong công viên.
Biến thể từ
couples số nhiều
coupled quá khứ
coupled quá khứ phân từ
coupling hiện tại phân từ
couples ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
couple
/'kʌpl/
danh từ
- đôi, cặp
- a couple of girls: đôi bạn gái
- đôi vợ chồng; cặp nam nữ (đã lấy nhau hoặc đã đính hôn); cặp nam nữ nhảy quốc tế
- a married couple: đôi vợ chồng (đã cưới)
- a courting couple: đôi vợ chồng chưa cưới, đôi trai giá đang tìm hiểu
- dây xích cặp (buộc liền một cặp chó săn)
- cặp chó săn
- (cơ khí) ngẫu lực
- (điện học) cặp
- thermoelectric couple: cặp nhiệt điện
thành ngữ
- to hunt (go, run) in couples
- không lúc nào rời nhau, lúc nào cũng cặp kè bên nhau
ngoại động từ
- buộc thành cặp, ghép thành cặp, kết đôi
- nối hợp lại, ghép lại
- to couple two railway carriages: nối hai toa xe lửa
- cho cưới, cho lấy nhau
- gắn liền, liên tưởng
- to couple the name of Lenin with the October Revolution: gắn liền Le-nin với cuộc cách mạng tháng mười
- (điện học) mắc, nối
nội động từ
- lấy nhau, cưới nhau (người)
- giao cấu (loài vật)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a pair who associate with one another n. a pair of people who live together n. a small indefinite number n. two items of the same kind