Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

patterns

/ˈpætərnz/ A2

Nghĩa

mẫu hình danh từ

Định nghĩa · designs or models that repeat

“I like to see patterns in nature.”Tôi thích nhìn thấy các mẫu hình trong thiên nhiên.

“The fabric has beautiful patterns on it.”Vải có những mẫu hình đẹp.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả nghệ thuật trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ mẫu hình hoặc thiết kế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...