Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fourth

/fɔːrθ/ A2

Nghĩa

thứ tư số từ

Định nghĩa · The number that comes after three and before five.

“My birthday is on the fourth of July.”Sinh nhật của tôi vào ngày thứ tư tháng Bảy.

“She finished fourth in the race.”Cô ấy đã về thứ tư trong cuộc đua.

Đồng nghĩa fourth place

Mẹo IELTS · Dùng 'fourth' để nói về thứ hạng trong IELTS.

Ghi chú · Thứ tư thường dùng trong xếp hạng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...