Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · marketing & advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve visibility

B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện khả năng nhìn phr.

Định nghĩa · To enhance visibility or awareness.

“Marketing strategies aim to improve visibility.”Chiến lược tiếp thị nhằm cải thiện khả năng nhìn.

“We need to improve visibility in our campaigns.”Chúng ta cần cải thiện khả năng nhìn trong các chiến dịch của mình.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về tầm quan trọng của khả năng nhìn trong tiếp thị.

Ghi chú · Liên quan đến tiếp thị và quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...