Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

certificates

/sərˈtɪfɪkɪts/ A2

Nghĩa

giấy chứng nhận danh từ

Định nghĩa · Documents that prove something is true.

“She received her certificates last week.”Cô ấy nhận giấy chứng nhận tuần trước.

“I received my certificates after completing the course.”Tôi đã nhận giấy chứng nhận sau khi hoàn thành khóa học.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Giấy chứng nhận thường liên quan đến thành tích.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...