| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ədˈvaɪzər/
|
danh từ |
cố vấn
My advisor helps me with my studies.
Cố vấn của tôi giúp tôi với việc học.
Chi tiếtThe advisor helped me choose the right course.Cố vấn đã giúp tôi chọn khóa học phù hợp.
Đồng nghĩacounselorconsultant
Cụm hay dùngacademic advisorfinancial advisorcareer advisor
Cố vấn thường giúp đỡ trong học tập.
|
— |
|
/ˈmɑːrkɪtpleɪs/
|
danh từ |
thị trường
The marketplace is busy on weekends.
Thị trường rất đông đúc vào cuối tuần.
Chi tiếtThe online marketplace offers a variety of products.Chợ trực tuyến cung cấp nhiều loại sản phẩm.
Đồng nghĩabazaarmarket
Cụm hay dùngonline marketplacelocal marketplacefarmers' marketplace
Thường dùng để chỉ chợ truyền thống hoặc trực tuyến.
|
— |
|
/ˈiːvəl/
|
tính từ |
ác
The story has an evil character.
Câu chuyện có một nhân vật ác.
Chi tiếtThe villain in the movie was truly evil.Nhân vật phản diện trong phim thật sự ác.
Đồng nghĩawickedmalevolent
Cụm hay dùngevil deedsevil intentionsevil spirit
Họ từevildoer (n)evilness (n)
Thường dùng để chỉ hành động xấu.
|
— |
|
/əˈwɛər/
|
tính từ |
nhận thức
I am aware of the problem.
Tôi nhận thức được vấn đề.
Chi tiếtShe became aware of the danger.Cô ấy nhận thức được sự nguy hiểm.
Đồng nghĩaconsciousmindful
Cụm hay dùngbecome awareaware of
Họ từawareness (n)unaware (adj)
Thường dùng với 'of' hoặc 'that'.
|
— |
|
/ˈwɪlsən/
|
danh từ |
Wilson (họ)
Wilson is a common last name.
Wilson là một họ phổ biến.
Chi tiếtWilson is a popular last name.Wilson là một họ phổ biến.
Cụm hay dùngWilson's diseaseWilson's theorem
Thường là họ của người.
|
— |
|
/ʃeɪp/
|
danh từ |
hình dạng
The shape of the table is round.
Hình dạng của cái bàn là hình tròn.
Chi tiếtShe is in good shape.Cô ấy có thể trạng tốt.
Đồng nghĩaformfigure
Cụm hay dùngin shapetake shape
Họ từshapely (adj)shapeless (adj)
'Shape' còn nghĩa là thể trạng (in good shape).
|
— |
|
/ˌɛvəˈluːʃən/
|
danh từ |
sự tiến hóa
Evolution explains how species change.
Sự tiến hóa giải thích cách các loài thay đổi.
Chi tiếtEvolution explains how species adapt to their environment.Sự tiến hóa giải thích cách các loài thích nghi với môi trường.
Đồng nghĩadevelopmentprogress
Cụm hay dùngtheory of evolutionevolutionary processevolution of species
Sự tiến hóa là một khái niệm khoa học.
|
— |
|
/ˈaɪrɪʃ/
|
tính từ |
thuộc về Ireland
I love Irish music.
Tôi thích nhạc Ireland.
Chi tiếtShe loves Irish music and dance.Cô ấy thích nhạc và múa Ireland.
Đồng nghĩaCelticHibernian
Cụm hay dùngIrish cultureIrish cuisineIrish history
Thường dùng để chỉ văn hóa hoặc con người Ireland.
|
— |
|
/sərˈtɪfɪkɪts/
|
danh từ |
giấy chứng nhận
She received her certificates last week.
Cô ấy nhận giấy chứng nhận tuần trước.
Chi tiếtI received my certificates after completing the course.Tôi đã nhận giấy chứng nhận sau khi hoàn thành khóa học.
Đồng nghĩadiplomascredentials
Cụm hay dùngcertificate of completioncertificate programofficial certificate
Giấy chứng nhận thường liên quan đến thành tích.
|
— |
|
/səˈdʒɛstɪd/
|
động từ |
đề xuất
He suggested a new plan.
Anh ấy đã đề xuất một kế hoạch mới.
Chi tiếtHe suggested a new plan for the project.Anh ấy đã đề xuất một kế hoạch mới cho dự án.
Đồng nghĩaproposedrecommended
Cụm hay dùngsuggest an ideasuggest a solutionsuggest improvements
Dùng để đưa ra ý kiến hoặc gợi ý.
|
— |
|
/ˌdʒiːpiːˈɛs/
|
danh từ |
hệ thống định vị toàn cầu
I use GPS to find my way.
Tôi sử dụng GPS để tìm đường.
Chi tiếtI used GPS to find the nearest gas station.Tôi đã sử dụng GPS để tìm trạm xăng gần nhất.
Đồng nghĩanavigation systemsatellite positioning
Cụm hay dùngGPS deviceGPS navigationGPS tracking
Rất hữu ích trong việc định vị.
|
— |
|
/rɪˈmeɪnz/
|
danh từ |
tàn tích
The remains of the castle are old.
Tàn tích của lâu đài rất cổ.
Chi tiếtThe remains of the ancient city were fascinating.Tàn tích của thành phố cổ rất thú vị.
Đồng nghĩaremnantsleftovers
Cụm hay dùnghuman remainsremains of a mealarchaeological remains
Thường dùng trong khảo cổ học.
|
— |
|
/æk/
|
danh từ |
tai nạn
There was an acc on the road.
Có một tai nạn trên đường.
Chi tiếtThe accident resulted in several injuries.Tai nạn đã dẫn đến nhiều chấn thương.
Đồng nghĩaincidentmishap
Cụm hay dùngcar accidentserious accident
Có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng.
|
— |
|
/ˈɡreɪtɪst/
|
tính từ |
vĩ đại nhất
He is the greatest player.
Anh ấy là cầu thủ vĩ đại nhất.
Chi tiếtHe is regarded as the greatest athlete of all time.Anh ấy được coi là vận động viên vĩ đại nhất mọi thời đại.
Đồng nghĩabestsupreme
Cụm hay dùnggreatest achievementgreatest challengegreatest impact
Vĩ đại nhất thường dùng để ca ngợi.
|
— |
|
/fɜrmz/
|
danh từ |
công ty
Many firms are hiring now.
Nhiều công ty đang tuyển dụng bây giờ.
Chi tiếtMany firms are hiring new employees.Nhiều công ty đang tuyển dụng nhân viên mới.
Đồng nghĩacompaniesbusinesses
Cụm hay dùnglaw firmsconsulting firmssmall firms
Dùng để chỉ các tổ chức kinh doanh.
|
— |
|
/kənˈsɜrnd/
|
tính từ |
quan tâm
I am concerned about the weather.
Tôi quan tâm đến thời tiết.
Chi tiếtHe is concerned with environmental issues.Anh ấy quan tâm đến các vấn đề môi trường.
Đồng nghĩaworriedanxious
Cụm hay dùngconcerned aboutconcerned with
Họ từconcern (n/v)unconcerned (adj)
Phân biệt: 'concerned about' = lo lắng; 'concerned with' = liên quan đến.
|
— |
|
/ˈjʊəroʊ/
|
danh từ |
đồng euro
The price is 50 euro.
Giá là 50 euro.
Chi tiếtThe euro is widely accepted across Europe.Đồng euro được chấp nhận rộng rãi ở châu Âu.
Đồng nghĩaEuropean currency
Cụm hay dùngeuro exchange rateeuro zoneeuro banknotes
Dùng trong giao dịch tài chính.
|
— |
|
/ˈɒpəreɪtə/
|
danh từ |
nhà điều hành
The operator answered the call.
Nhà điều hành đã trả lời cuộc gọi.
Chi tiếtThe operator of the bus service is very efficient.Nhà điều hành dịch vụ xe buýt rất hiệu quả.
Đồng nghĩamanageradministrator
Cụm hay dùngcall operatorsystem operatorservice operator
Thường dùng trong các lĩnh vực kinh doanh và công nghệ.
|
— |
|
/dʒəˈnɛrɪk/
|
tính từ |
chung
This is a generic product.
Đây là một sản phẩm chung.
Chi tiếtThis is a generic product available everywhere.Đây là sản phẩm chung có sẵn ở khắp nơi.
Đồng nghĩageneralcommonplace
Cụm hay dùnggeneric brandgeneric termgeneric drugs
Dùng để chỉ sản phẩm không có thương hiệu riêng.
|
— |
|
/ˌɛnsaɪkləˈpiːdiə/
|
danh từ |
bách khoa toàn thư
I read an encyclopedia.
Tôi đã đọc một bách khoa toàn thư.
Chi tiếtI consulted the encyclopedia for my research.Tôi đã tham khảo bách khoa toàn thư cho nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩareference bookcompendium
Cụm hay dùngonline encyclopediaencyclopedia entry
Thường dùng để tra cứu thông tin.
|
— |
|
/ˈjuːsɪdʒ/
|
danh từ |
sự sử dụng
The usage of this word is common.
Sự sử dụng của từ này là phổ biến.
Chi tiếtThe usage of smartphones has increased.Việc sử dụng điện thoại thông minh đã tăng lên.
Đồng nghĩautilizationemployment
Cụm hay dùngusage ratecommon usageusage guidelines
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ.
|
— |
|
/kæp/
|
danh từ |
mũ
He wore a cap.
Anh ấy đội một chiếc mũ.
Chi tiếtHe wore a cap to block the sun.Anh ấy đội mũ để che nắng.
Đồng nghĩahatbonnet
Cụm hay dùngbaseball capcap guncap in hand
Họ từcapped (adj)cap (v)
Mũ lưỡi trai hoặc mũ vải; không phải mũ phớt.
|
— |
|
/ɪŋk/
|
danh từ |
mực
I need ink for my pen.
Tôi cần mực cho bút của mình.
Chi tiếtThe pen ran out of ink.Cây bút hết mực.
Đồng nghĩaliquid pigmentdye
Cụm hay dùngink cartridgeink stainwrite in ink
Họ từinky (adj)inkwell (n)
Mực viết, không phải mực in (printer ink).
|
— |
|
/kənˈtɪnjuɪŋ/
|
động từ |
tiếp tục
We are continuing our journey.
Chúng tôi đang tiếp tục hành trình.
Chi tiếtHe is continuing his studies abroad.Anh ấy đang tiếp tục học tập ở nước ngoài.
Đồng nghĩapersistingproceeding
Cụm hay dùngcontinuing educationcontinuing supportcontinuing efforts
Tiếp tục thường liên quan đến hành động lâu dài.
|
— |
|
/mɪkst/
|
tính từ |
hỗn hợp
She has mixed feelings.
Cô ấy có cảm xúc hỗn hợp.
Chi tiếtThe salad was mixed with various vegetables.Salad được trộn với nhiều loại rau khác nhau.
Đồng nghĩablendedcombined
Cụm hay dùngmixed feelingsmixed resultsmixed media
Dùng để chỉ sự đa dạng.
|
— |
|
/ˈsɛnsəs/
|
danh từ |
điều tra dân số
The census is important.
Điều tra dân số là quan trọng.
Chi tiếtThe census helps understand population changes.Điều tra dân số giúp hiểu sự thay đổi dân số.
Đồng nghĩasurveypopulation count
Cụm hay dùngnational censuscensus datacensus results
Rất quan trọng cho chính phủ và nghiên cứu xã hội.
|
— |
|
/ˌɪntərˈreɪʃəl/
|
tính từ |
liên chủng tộc
They are in an interracial relationship.
Họ đang trong một mối quan hệ liên chủng tộc.
Chi tiếtInterracial marriages are becoming more common.Các cuộc hôn nhân liên chủng tộc đang trở nên phổ biến hơn.
Đồng nghĩamultiracialcross-cultural
Cụm hay dùnginterracial relationshipsinterracial dialogueinterracial families
Dùng để chỉ sự kết hợp giữa các chủng tộc khác nhau.
|
— |
|
/piːk/
|
danh từ |
đỉnh
The peak is very high.
Đỉnh rất cao.
Chi tiếtWe reached the peak of the mountain at sunrise.Chúng tôi đã đến đỉnh núi vào lúc bình minh.
Đồng nghĩasummittop
Cụm hay dùngpeak performancepeak seasonpeak hours
Thường dùng trong ngữ cảnh địa lý.
|
— |
|
/kəmˈpɛtɪtɪv/
|
tính từ |
cạnh tranh
The market is very competitive.
Thị trường rất cạnh tranh.
Chi tiếtThe market is very competitive this year.Thị trường rất cạnh tranh năm nay.
Đồng nghĩarivalrouscutthroat
Cụm hay dùngcompetitive advantagecompetitive marketcompetitive pricing
Thường dùng trong kinh doanh.
|
— |
|
/ɪɡˈzɪst/
|
động từ |
tồn tại
Do aliens exist?
Có người ngoài hành tinh tồn tại không?
Chi tiếtThey exist on little money.Họ sống nhờ ít tiền.
Đồng nghĩalivebe
Cụm hay dùngexist inexist on
Họ từexistence (n)existing (adj)
Không dùng ở thể tiếp diễn (không nói 'is existing').
|
— |
|
/wiːl/
|
danh từ |
bánh xe
The wheel is round.
Bánh xe thì tròn.
Chi tiếtThe wheel is flat.Bánh xe bị xẹp.
Đồng nghĩatirerim
Cụm hay dùngsteering wheelwheel alignmentspare wheel
Họ từwheels (plural)wheeled (adj)
Bộ phận tròn giúp xe di chuyển.
|
— |
|
/ˈtræn.zɪt/
|
danh từ |
vận chuyển
The transit of goods is important for trade.
Việc vận chuyển hàng hóa rất quan trọng cho thương mại.
Chi tiếtThe transit of goods takes several days.Việc vận chuyển hàng hóa mất vài ngày.
Đồng nghĩatransportshipment
Cụm hay dùngpublic transittransit systemtransit time
Thường dùng trong lĩnh vực logistics.
|
— |
|
/kəmˈpækt/
|
tính từ |
nhỏ gọn
This compact car is easy to park.
Chiếc xe nhỏ gọn này dễ đỗ.
Chi tiếtThe compact car is easy to park.Xe nhỏ gọn rất dễ đỗ.
Đồng nghĩasmallportable
Cụm hay dùngcompact designcompact sizecompact car
Dùng để chỉ kích thước nhỏ gọn.
|
— |
|
/ˈpoʊ.ɪ.tri/
|
danh từ |
thơ ca
She loves reading poetry in her free time.
Cô ấy thích đọc thơ ca trong thời gian rảnh.
Chi tiếtShe enjoys reading poetry in her free time.Cô ấy thích đọc thơ ca trong thời gian rảnh.
Đồng nghĩaversepoem
Cụm hay dùngmodern poetryclassic poetrypoetry reading
Thường được sử dụng trong văn học và nghệ thuật.
|
— |
|
/laɪts/
|
danh từ |
đèn
The lights in the room are very bright.
Đèn trong phòng rất sáng.
Chi tiếtThe lights in the room are too bright.Đèn trong phòng quá sáng.
Đồng nghĩalampsbulbs
Cụm hay dùngturn on the lightsbright lightsdim lights
Dùng để chỉ thiết bị chiếu sáng.
|
— |
|
/ˈtræk.ɪŋ/
|
danh từ |
theo dõi
The tracking system helps us find lost packages.
Hệ thống theo dõi giúp chúng tôi tìm các gói hàng bị mất.
Chi tiếtTracking your fitness progress is important.Theo dõi tiến trình tập thể dục của bạn là quan trọng.
Đồng nghĩamonitoringobserving
Cụm hay dùngtracking systemtracking devicetracking number
Liên quan đến việc giám sát thông tin.
|
— |
|
/ˈeɪn.dʒəl/
|
danh từ |
thiên thần
She believes that her angel watches over her.
Cô ấy tin rằng thiên thần của mình luôn bảo vệ cô.
Chi tiếtShe believes in guardian angels.Cô ấy tin vào thiên thần hộ mệnh.
Đồng nghĩacherubseraph
Cụm hay dùngguardian angelangel wingsfallen angel
Họ từangelic (adj)angelically (adv)
Thiên thần, sứ giả của Chúa trong tôn giáo.
|
— |
|
/bɛl/
|
danh từ |
chuông
The bell rang at noon.
Chuông đã rung vào buổi trưa.
Chi tiếtThe bell rang at noon.Chuông reo vào buổi trưa.
Đồng nghĩachimegong
Cụm hay dùngring a bellbell tower
Chuông, phát ra âm thanh khi rung.
|
— |
|
/ˈkiː.pɪŋ/
|
danh từ |
giữ gìn
Keeping your room clean is important.
Giữ cho phòng của bạn sạch sẽ là điều quan trọng.
Chi tiếtKeeping the environment clean is essential for health.Giữ gìn môi trường sạch sẽ là điều cần thiết cho sức khỏe.
Đồng nghĩamaintenancepreservation
Cụm hay dùngkeeping secretskeeping recordskeeping safe
Thường dùng trong ngữ cảnh bảo vệ.
|
— |
|
/ˌprɛp.əˈreɪ.ʃən/
|
danh từ |
chuẩn bị
Preparation for the exam is essential.
Chuẩn bị cho kỳ thi là rất cần thiết.
Chi tiếtPreparation is key to success in exams.Chuẩn bị là chìa khóa dẫn đến thành công trong kỳ thi.
Đồng nghĩareadinessarrangement
Cụm hay dùngpreparation for examspreparation processpreparation time
Chuẩn bị là bước quan trọng trước khi thực hiện.
|
— |
|
/əˈtɛmpt/
|
động từ |
cố gắng
I will attempt to finish the project by Friday.
Tôi sẽ cố gắng hoàn thành dự án trước thứ Sáu.
Chi tiếtHe made an attempt to escape.Anh ta đã cố gắng trốn thoát.
Đồng nghĩatryendeavor
Cụm hay dùngattempt to domake an attempt
Họ từattempted (adj)attempt (n)
Attempt thường trang trọng hơn try.
|
— |
|
/rɪˈsiː.vɪŋ/
|
danh từ |
nhận
Receiving gifts makes me happy.
Nhận quà làm tôi vui.
Chi tiếtReceiving gifts is always a joy.Nhận quà luôn là một niềm vui.
Đồng nghĩaacceptanceacquisition
Cụm hay dùngreceiving endreceiving feedbackreceiving gifts
Nhận thường liên quan đến quà tặng.
|
— |
|
/ˈmætʃ.ɪz/
|
danh từ |
que diêm
I need matches to light the fire.
Tôi cần que diêm để nhóm lửa.
Chi tiếtHe used a match to light the candle.Anh ấy đã dùng que diêm để thắp nến.
Đồng nghĩafire stickigniter
Cụm hay dùngsafety matchesstrike a matchbox of matches
Dùng để chỉ dụng cụ thắp lửa.
|
— |
|
/əˈkɔːrd.ns/
|
danh từ |
theo đúng
We acted in accordance with the rules.
Chúng tôi hành động theo đúng quy tắc.
Chi tiếtThe project was completed in accordance with regulations.Dự án được hoàn thành theo đúng quy định.
Đồng nghĩacomplianceagreement
Cụm hay dùngin accordance withstrict accordanceaccordance with laws
Thường dùng trong các văn bản pháp lý.
|
— |
|
/wɪdθ/
|
danh từ |
chiều rộng
The width of the table is 1 meter.
Chiều rộng của bàn là 1 mét.
Chi tiếtThe width of the table is two meters.Chiều rộng của bàn là hai mét.
Đồng nghĩabreadthextent
Cụm hay dùngwidth measurementwidth of a roadwidth of a building
Dùng để chỉ kích thước chiều rộng.
|
— |
|
/nɔɪz/
|
danh từ |
tiếng ồn
The noise from the street is loud.
Tiếng ồn từ đường phố rất lớn.
Chi tiếtThe noise from the construction was disturbing.Tiếng ồn từ công trình đang gây khó chịu.
Đồng nghĩasounddin
Cụm hay dùngbackground noisewhite noisenoise pollution
Có thể gây khó chịu trong cuộc sống hàng ngày.
|
— |
|
/əˈreɪ/
|
danh từ |
mảng
There is an array of colors in the painting.
Có một mảng màu sắc trong bức tranh.
Chi tiếtThe array of colors was beautiful.Mảng màu sắc rất đẹp.
Đồng nghĩacollectionrange
Cụm hay dùngarray of optionsarray of dataarray of products
Thường dùng trong công nghệ và khoa học.
|
— |
|
/dɪsˈkʌst/
|
động từ |
thảo luận
We discussed the plan in the meeting.
Chúng tôi đã thảo luận về kế hoạch trong cuộc họp.
Chi tiếtThey discussed the project during the meeting.Họ đã thảo luận về dự án trong cuộc họp.
Đồng nghĩadebatedtalked about
Cụm hay dùngdiscussed issuesdiscussed topicsdiscussed ideas
Thường dùng trong ngữ cảnh trao đổi ý kiến.
|
— |
|
/ˈæk.jər.ət/
|
tính từ |
chính xác
The information provided is accurate.
Thông tin được cung cấp là chính xác.
Chi tiếtHer calculations were accurate and reliable.Các phép tính của cô ấy chính xác và đáng tin cậy.
Đồng nghĩaexactcorrect
Cụm hay dùngaccurate measurementaccurate informationaccurate results
Chính xác thường dùng trong khoa học và toán học.
|
— |
|
/ˈklaɪ.mət/
|
danh từ |
khí hậu
The climate in Vietnam is warm.
Khí hậu ở Việt Nam ấm áp.
Chi tiếtThe climate is changing due to global warming.Khí hậu đang thay đổi do sự nóng lên toàn cầu.
Đồng nghĩaweatheratmospheric conditions
Cụm hay dùngclimate changetropical climateclimate zone
Dùng để chỉ điều kiện thời tiết lâu dài.
|
— |
|
/pɪn/
|
danh từ |
ghim
I need a pin to attach the paper.
Tôi cần một cái ghim để gắn giấy.
Chi tiếtShe used a pin to fasten the cloth.Cô ấy dùng ghim để cố định vải.
Đồng nghĩaneedlebrooch
Cụm hay dùngsafety pinpin downpin cushion
Họ từpinned (adj)pinning (n)pin (v)
Ghim cài hoặc đinh ghim.
|
— |
|
/ˈpleɪˌsteɪ.ʃən/
|
danh từ |
máy chơi game
He plays games on his PlayStation.
Anh ấy chơi game trên máy PlayStation của mình.
Chi tiếtI bought a new PlayStation to play the latest games.Tôi đã mua một máy chơi game PlayStation mới để chơi các trò chơi mới nhất.
Đồng nghĩagaming consolevideo game system
Cụm hay dùngPlayStation gamesPlayStation networkPlayStation controller
Rất phổ biến trong giới trẻ.
|
— |
|
/ˈæl.kə.hɔːl/
|
danh từ |
cồn
Alcohol is not allowed in this area.
Cồn không được phép trong khu vực này.
Chi tiếtHe decided to avoid alcohol for health reasons.Anh ấy quyết định tránh cồn vì lý do sức khỏe.
Đồng nghĩaethanolliquor
Cụm hay dùngalcohol consumptionalcohol abuse
Cần sử dụng một cách có trách nhiệm.
|
— |
|
/ɡriːk/
|
tính từ |
Hy Lạp
Greek food is very delicious.
Thức ăn Hy Lạp rất ngon.
Chi tiếtGreek mythology is fascinating.Huyền thoại Hy Lạp rất thú vị.
Đồng nghĩaHellenic
Cụm hay dùngGreek cultureGreek foodGreek history
Thường dùng để chỉ văn hóa Hy Lạp.
|
— |
|
/ɪnˈstrʌk.ʃən/
|
danh từ |
hướng dẫn
Please follow the instruction carefully.
Xin vui lòng làm theo hướng dẫn một cách cẩn thận.
Chi tiếtThe manual gives clear instructions.Sách hướng dẫn đưa ra chỉ dẫn rõ ràng.
Đồng nghĩadirectionguidance
Cụm hay dùngfollow instructionsgive instructions
Họ từinstruct (v)instructive (adj)
Nhấn trọng âm ở âm tiết thứ hai.
|
— |
|
/ˈmæn.ɪ.dʒɪŋ/
|
động từ |
quản lý
She is managing the team well.
Cô ấy đang quản lý đội ngũ rất tốt.
Chi tiếtShe is managing a large team at work.Cô ấy đang quản lý một đội lớn tại nơi làm việc.
Đồng nghĩaadministeroversee
Cụm hay dùngmanaging stressmanaging resourcesmanaging time
Họ từmanagement (n)manager (n)
Thường dùng trong công việc hoặc cuộc sống.
|
— |
|
/ˌænəˈteɪʃən/
|
danh từ |
chú thích
The book has many annotations.
Cuốn sách có nhiều chú thích.
Chi tiếtThe book has many helpful annotations.Cuốn sách có nhiều chú thích hữu ích.
Đồng nghĩacommentexplanation
Cụm hay dùngtext annotationannotation tooladd annotations
Thường dùng trong nghiên cứu hoặc học tập.
|
— |
|
/rɔː/
|
tính từ |
chưa chế biến
I prefer raw vegetables.
Tôi thích rau sống.
Chi tiếtRaw vegetables are very healthy to eat.Rau sống rất tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩaunprocessednatural
Cụm hay dùngraw materialsraw dataraw food
Chưa chế biến thường tốt cho sức khỏe.
|
— |
|
/ˈwɔːkɪŋ/
|
danh từ |
đi bộ
Walking is good for health.
Đi bộ tốt cho sức khỏe.
Chi tiếtWalking is good for health.Đi bộ tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩastrollinghiking
Cụm hay dùnggo walkingwalking stickwalking trail
Họ từwalk (v)walker (n)
Danh động từ, chỉ hoạt động đi bộ.
|
— |
|
/ˈsmɔːlər/
|
tính từ |
nhỏ hơn
This box is smaller than that one.
Cái hộp này nhỏ hơn cái kia.
Chi tiếtThis box is smaller than that one.Cái hộp này nhỏ hơn cái kia.
Đồng nghĩatinierlesser
Cụm hay dùngsmaller sizesmaller amountsmaller version
Dùng để so sánh kích thước.
|
— |
|
/ˈnjuːɪst/
|
tính từ |
mới nhất
She has the newest phone.
Cô ấy có chiếc điện thoại mới nhất.
Chi tiếtThis is the newest model of the smartphone.Đây là mẫu điện thoại thông minh mới nhất.
Đồng nghĩalatestmost recent
Cụm hay dùngnewest technologynewest additionnewest release
Thường dùng để chỉ sản phẩm mới.
|
— |
|
/ɪˈstæblɪʃ/
|
động từ |
thiết lập
They want to establish a new school.
Họ muốn thiết lập một trường học mới.
Chi tiếtThey plan to establish a new school.Họ dự định thiết lập một trường học mới.
Đồng nghĩacreatefound
Cụm hay dùngestablish a businessestablish a relationship
Dùng để chỉ việc tạo ra hoặc thiết lập.
|
— |
|
/ɡnuː/
|
danh từ |
con linh dương
The gnu is a large animal.
Con linh dương là một động vật lớn.
Chi tiếtThe gnu grazed peacefully in the field.Con linh dương gnu gặm cỏ một cách yên bình trên cánh đồng.
Đồng nghĩawildebeest
Cụm hay dùnggnu herdgnu migration
Thường dùng trong ngữ cảnh động vật hoang dã.
|
— |
|
/ˈhæpənd/
|
động từ |
đã xảy ra
What happened yesterday?
Chuyện gì đã xảy ra hôm qua?
Chi tiếtAn accident happened on the highway yesterday.Một vụ tai nạn đã xảy ra trên đường cao tốc hôm qua.
Đồng nghĩaoccurredtook place
Cụm hay dùngwhat happenedhappened suddenlyhappened yesterday
Dùng để mô tả sự kiện đã xảy ra.
|
— |
|
/ɪkˈsprɛst/
|
động từ |
bày tỏ
She expressed her feelings.
Cô ấy đã bày tỏ cảm xúc của mình.
Chi tiếtHe expressed his thoughts clearly during the meeting.Anh ấy đã bày tỏ suy nghĩ của mình rõ ràng trong cuộc họp.
Đồng nghĩaarticulatecommunicate
Cụm hay dùngexpressed concernexpressed interestexpressed emotions
Họ từexpression (n)expressive (adj)
Dùng để nói về cảm xúc hoặc ý kiến.
|
— |
|
/ɪkˈstɛnt/
|
danh từ |
mức độ
To some extent, I agree.
Ở một mức độ nào đó, tôi đồng ý.
Chi tiếtThe extent of the damage was surprising.Mức độ thiệt hại thật bất ngờ.
Đồng nghĩadegreelevel
Cụm hay dùngto a large extentextent of damageextent of knowledge
Mức độ thường dùng để đánh giá.
|
— |
|
/ʃɑːrp/
|
tính từ |
sắc bén
This knife is very sharp.
Con dao này rất sắc bén.
Chi tiếtThe knife is sharp enough to slice through vegetables easily.Con dao đủ sắc bén để cắt rau dễ dàng.
Đồng nghĩakeenpointed
Cụm hay dùngsharp knifesharp mindsharp pain
Dùng để mô tả đồ vật có cạnh sắc.
|
— |
|
/ˈlɛzbiənz/
|
danh từ |
lesbian
They are lesbians.
Họ là lesbian.
Chi tiếtLesbians face unique challenges in society.Lesbian phải đối mặt với những thách thức đặc biệt trong xã hội.
Đồng nghĩagay womensame-sex attracted women
Cụm hay dùnglesbian communitylesbian rightslesbian relationships
Được sử dụng để chỉ một nhóm xã hội cụ thể.
|
— |
|
/leɪn/
|
danh từ |
đường nhỏ
The lane is quiet.
Con đường nhỏ yên tĩnh.
Chi tiếtThe lane was blocked by a fallen tree.Con đường nhỏ bị chặn bởi một cái cây đổ.
Đồng nghĩapathroadway
Cụm hay dùngbike lanesingle lanenarrow lane
Thường dùng trong giao thông.
|
— |
|
/ˈpærəɡræf/
|
danh từ |
đoạn văn
This is a short paragraph.
Đây là một đoạn văn ngắn.
Chi tiếtEach paragraph should have a clear main idea.Mỗi đoạn văn nên có một ý chính rõ ràng.
Đồng nghĩasectionstanza
Cụm hay dùngwrite a paragraphparagraph structure
Thường dùng trong viết văn và học tập.
|
— |
|
/kɪl/
|
động từ |
giết
Do not kill the insects.
Đừng giết côn trùng.
Chi tiếtSmoking can kill you.Hút thuốc có thể giết bạn.
Đồng nghĩamurderslay
Cụm hay dùngkill timekill a rumor
Họ từkiller (n)killing (adj)
Có nghĩa bóng như 'giết thời gian'.
|
— |
|
/ˌmæθəˈmætɪks/
|
danh từ |
toán học
Mathematics is my favorite subject.
Toán học là môn học yêu thích của tôi.
Chi tiếtMathematics is essential for engineering.Toán học rất cần thiết cho kỹ thuật.
Đồng nghĩamatharithmetic
Cụm hay dùngmathematics problemsmathematics teachermathematics skills
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.
|
— |
|
/ˌkɒmpənˈseɪʃən/
|
danh từ |
đền bù
He received compensation for the damage.
Anh ấy nhận được tiền đền bù cho thiệt hại.
Chi tiếtHe received compensation for his injury.Anh ấy nhận được đền bù cho chấn thương.
Đồng nghĩareimbursementdamages
Cụm hay dùngcompensation packageclaim compensationfinancial compensation
Họ từcompensate (v)compensatory (adj)
Bồi thường thiệt hại hoặc công lao.
|
— |
|
/ˈɛkspɔːrt/
|
động từ |
xuất khẩu
They export rice to other countries.
Họ xuất khẩu gạo sang các nước khác.
Chi tiếtThe company plans to export its products to Europe.Công ty dự định xuất khẩu sản phẩm sang châu Âu.
Đồng nghĩashipsend out
Cụm hay dùngexport goodsexport marketexport license
Thường dùng trong thương mại quốc tế.
|
— |
|
/ˈɛrkræft/
|
danh từ |
máy bay
The aircraft is ready for takeoff.
Máy bay đã sẵn sàng cất cánh.
Chi tiếtThe aircraft can carry many passengers.Máy bay có thể chở nhiều hành khách.
Đồng nghĩaplanejet
Cụm hay dùngmilitary aircraftcommercial aircraftlight aircraft
Dùng để chỉ phương tiện bay.
|
— |
|
/ˈswiːdən/
|
danh từ |
Thụy Điển
Sweden is a beautiful country.
Thụy Điển là một đất nước xinh đẹp.
Chi tiếtSweden has a high standard of living.Thụy Điển có mức sống cao.
Đồng nghĩanationcountry
Cụm hay dùngSweden's welfareSweden's designSweden's climate
Họ từSwedish (adj/n)Swede (n)
Quốc gia Bắc Âu, thủ đô Stockholm.
|
— |
|
/ˈkɒnflɪkt/
|
danh từ |
xung đột
There was a conflict between the teams.
Có một xung đột giữa các đội.
Chi tiếtThey had a conflict of interest.Họ có xung đột lợi ích.
Đồng nghĩadisputeclash
Cụm hay dùngarmed conflictconflict resolution
Họ từconflict (v)conflicting (adj)
Danh từ nhấn âm đầu, động từ nhấn âm hai.
|
— |
|
/kənˈdʌktɪd/
|
động từ |
thực hiện
The survey was conducted last week.
Cuộc khảo sát đã được thực hiện tuần trước.
Chi tiếtThe survey was conducted last month.Cuộc khảo sát đã được thực hiện tháng trước.
Đồng nghĩaperformedexecuted
Cụm hay dùngconducted researchconducted an experimentconducted a survey
Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu.
|
— |
Đang tải...