Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

transform music

/trænsˈfɔːrm ˈmjuː.zɪk/ C1 IELTS

Nghĩa

biến đổi âm nhạc phr.

Định nghĩa · Changing music into a different form or style.

“They transform music genres to create new sounds.”Họ biến đổi các thể loại âm nhạc để tạo ra âm thanh mới.

“Artists can transform music through technology.”Nghệ sĩ có thể biến đổi âm nhạc thông qua công nghệ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về sự sáng tạo trong âm nhạc.

Ghi chú · Thường thấy trong sản xuất âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...