Từ vựng A2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

building materials

/ˈbɪldɪŋ məˈtɪəriəlz/ A2 IELTS

Nghĩa

vật liệu xây dựng phr.

Định nghĩa · materials used for constructing buildings

“Bricks and wood are common building materials.”Gạch và gỗ là những vật liệu xây dựng phổ biến.

“The architect chose sustainable building materials.”Kiến trúc sư đã chọn vật liệu xây dựng bền vững.

Mẹo IELTS · Nêu rõ loại vật liệu khi thảo luận về kiến trúc.

Ghi chú · Rất quan trọng trong ngành xây dựng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...