Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generic

/dʒəˈnɛrɪk/ A2

Nghĩa

chung tính từ

Định nghĩa · Common or not specific to one thing.

“This is a generic product.”Đây là một sản phẩm chung.

“This is a generic product available everywhere.”Đây là sản phẩm chung có sẵn ở khắp nơi.

Đồng nghĩa generalcommonplace
Trái nghĩa specificunique

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi so sánh sản phẩm.

Ghi chú · Dùng để chỉ sản phẩm không có thương hiệu riêng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...