Từ vựng A1

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

watch a film

/wɑːtʃ ə fɪlm/ A1 IELTS

Nghĩa

xem phim phr.

Định nghĩa · View a movie or film.

“I love to watch a film on weekends.”Tôi thích xem phim vào cuối tuần.

“They plan to watch a film tonight.”Họ dự định xem phim tối nay.

Mẹo IELTS · Có thể xuất hiện trong các bài viết về văn hóa.

Ghi chú · Thường sử dụng trong ngữ cảnh giải trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...