cinema ticket
/ˈsɪnəmə ˈtɪkɪt/ A1 IELTS
Nghĩa
vé xem phim
phr.
Định nghĩa · A ticket for watching a movie in a cinema.
“I bought a cinema ticket for the new blockbuster.”Tôi đã mua vé xem phim cho bộ phim bom tấn mới.
“The cinema ticket costs ten dollars.”Vé xem phim có giá mười đô la.
Đồng nghĩa
movie ticket
Cụm hay dùng
buy a cinema ticketreserve a ticket
Mẹo IELTS · Biết giá vé có thể giúp trong phần Speaking.
Ghi chú · Cần thiết để vào rạp chiếu phim.