Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

movie trailer

/ˈmuːvi ˈtreɪlər/ B1 IELTS

Nghĩa

trailer phim phr.

Định nghĩa · A short video showing parts of a movie.

“I watched the movie trailer before deciding to see the film.”Tôi đã xem trailer phim trước khi quyết định xem bộ phim.

“The movie trailer got me excited to watch it.”Trailer phim khiến tôi háo hức muốn xem nó.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nói về phim trong phần Speaking.

Ghi chú · Thường được sử dụng để quảng bá phim.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...