Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

continuing

/kənˈtɪnjuɪŋ/ A2

Nghĩa

tiếp tục động từ

Định nghĩa · To keep doing something without stopping.

“We are continuing our journey.”Chúng tôi đang tiếp tục hành trình.

“He is continuing his studies abroad.”Anh ấy đang tiếp tục học tập ở nước ngoài.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về quá trình trong IELTS.

Ghi chú · Tiếp tục thường liên quan đến hành động lâu dài.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...