Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

investigate forces

C1 IELTS

Nghĩa

thăm dò lực lượng phr.

Định nghĩa · To examine forces or influences in a situation.

“Scientists investigate forces that affect climate change.”Các nhà khoa học thăm dò các lực lượng ảnh hưởng đến biến đổi khí hậu.

“They investigate forces behind social movements.”Họ thăm dò các lực lượng đứng sau các phong trào xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự hiểu biết về vật lý.

Ghi chú · Thường được dùng trong nghiên cứu khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...