Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mixed

/mɪkst/ A2

Nghĩa

hỗn hợp tính từ

Định nghĩa · Consisting of different types or elements.

“She has mixed feelings.”Cô ấy có cảm xúc hỗn hợp.

“The salad was mixed with various vegetables.”Salad được trộn với nhiều loại rau khác nhau.

Đồng nghĩa blendedcombined
Trái nghĩa puresingle

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả sự kết hợp trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự đa dạng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...